Levante UD Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Levante UD ghi bàn cứ mỗi 73 phút trong Giải LaLiga
Levante UD ghi trung bình 1.24 bàn mỗi trận
Levante UD là đội đầu tiên ghi bàn trong 37% trong suốt Giải LaLiga
Levante UD không ghi được bàn trong 32% tại Giải LaLiga
Bàn thua
Levante UD để thủng lưới cứ mỗi 56 phút tại Giải LaLiga
Levante UD để thủng lưới trung bình 1.61 bàn mỗi trận
Levante UD đạt được 24% trận giữ sạch lưới tại Giải LaLiga
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Levante UD đã tham gia trong Giải LaLiga
Levante UD tổng số bàn thắng mỗi trận 2.84 trong mỗi trận tại Giải LaLiga
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 45% đối với Levante UD tại Giải LaLiga
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 72% đối với Levante UD tại Giải LaLiga
CDG thống kê
Levante UD đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 50% trận đấu tại Giải LaLiga
Levante UD ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 16% trận đấu tại Giải LaLiga
Levante UD ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 24% trận đấu của đội này tại Giải LaLiga
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Levante UD ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 66% số bàn thắng trong Giải LaLiga
Levante UD chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 35% số bàn thắng trong Giải LaLiga
Levante UD chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 40% số bàn thắng trong Giải LaLiga
Levante UD ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 74% số bàn thắng trong Giải LaLiga
Levante UD chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 37% số bàn thắng trong Giải LaLiga
Levante UD chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 45% số bàn thắng trong Giải LaLiga
Kèo Chấp Thống Kê
Levante UD ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 90% trong Giải LaLiga
Trong hiệp một, Levante UD ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 85% trong Giải LaLiga
Trong hiệp hai, Levante UD ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 85% trong Giải LaLiga
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Levante UD thắng bằng thẻ trong 45% trận đấu tại Giải LaLiga
Levante UD có trung bình 4.76 thẻ trong các trận đấu tại Giải LaLiga
Trong hiệp một, Levante UD thắng bằng thẻ trong 32% trận đấu tại Giải LaLiga
Trong hiệp một, Levante UD có trung bình 1.74 thẻ trong các trận đấu tại Giải LaLiga
Trong hiệp hai, Levante UD thắng bằng thẻ trong 43% trận đấu tại Giải LaLiga
Trong hiệp hai, Levante UD có trung bình 3.03 thẻ trong các trận đấu tại Giải LaLiga
Phạt Góc Thống Kê
Levante UD thắng bằng quả phạt góc trong 32% trận đấu tại Giải LaLiga
Levante UD có trung bình 10.18 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải LaLiga
Trong hiệp một, Levante UD thắng bằng quả phạt góc trong 35% trận đấu tại Giải LaLiga
Levante UD có trung bình 4.39 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải LaLiga
Trong hiệp hai, Levante UD thắng bằng quả phạt góc trong 32% trận đấu tại Giải LaLiga
Levante UD có trung bình 5.79 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải LaLiga
Thống Kê Cầu Thủ
-
1 Espi C. FW11
-
2 De Avila Araque I. FW8
-
3 Etta Eyong K. MD8
-
4 Martinez P. MD6
-
5 Imizcoz J. MD6
-
6 Arriaga K. MD6
-
7 Toljan J. DF5
-
8 Alvarez C. MD5
-
9 De La Fuente A. DF4
-
10 Losada I. FW4
-
11 Garcia V. DF3
-
12 Sanchez M. MD3
-
13 Brugui MD2
-
14 Morales J. FW2
-
15 Matturro A. DF2
-
16 Elgezabal U. DF1
-
17 Rey O. MD1
-
18 Koyalipou G. MD1
-
19 Tunde K. FW1
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Levante UD Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 31 | 1 | 6 | 95:36 | 59 | 94 | |
| 2 | 38 | 27 | 5 | 6 | 77:35 | 42 | 86 | |
| 3 | 38 | 22 | 6 | 10 | 72:46 | 26 | 72 | |
| 4 | 38 | 21 | 6 | 11 | 62:44 | 18 | 69 | |
| 5 | 38 | 15 | 15 | 8 | 59:48 | 11 | 60 | |
| 6 | 38 | 14 | 12 | 12 | 53:48 | 5 | 54 | |
| 7 | 38 | 15 | 6 | 17 | 32:38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 12 | 14 | 12 | 41:44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 13 | 10 | 15 | 46:55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 11 | 13 | 14 | 59:61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 12 | 10 | 16 | 43:55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 13 | 6 | 19 | 43:58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 12 | 7 | 19 | 46:60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 11 | 10 | 17 | 44:56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 10 | 13 | 15 | 49:57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 11 | 9 | 18 | 47:61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 11 | 9 | 18 | 44:50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 11 | 9 | 18 | 47:57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 9 | 14 | 15 | 39:55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 6 | 11 | 21 | 26:60 | -34 | 29 |
- Champions League
- UEFA Europa League
- Conference League Qualification
- Relegation
Levante UD Biệt đội